请选择 进入手机版 | 继续访问电脑版
设为首页收藏本站

军品志

 找回密码
 立即注册

QQ登录

只需一步,快速开始

用新浪微博登录

只需一步,快速搞定

搜索
热搜: 活动 交友 discuz
查看: 3657|回复: 0

[军品介绍] 越南民主共和国(北越)颁发勋奖章资料

[复制链接]

2

主题

2

帖子

0

积分

新手上路

Rank: 1

积分
0
发表于 2013-5-26 18:00:01 | 显示全部楼层 |阅读模式 | 作者:雷雨

文章来源:雷雨的越南军服勋奖章资料

1.根据越南社会主义共和国统计出版的图表.越南民主共和国(北越)在统一前(1976年7月)颁发的勋奖章名称数量如下:

勋章

金星勋章: 2      胡志明勋章: 9     独立勋章: 124

军功勋章: 1426   战功勋章: 115827  抗战勋章: 72488

劳动勋章: 12578  战胜勋章: 121501  解放军勋章:0

光荣战士勋章: 517533

奖章

抗战奖章: 360793  战胜奖章: 388800  光荣战士奖章:108675

友谊奖章: 21472   解放军奖章:0

2.以下是越南民主共和国(北越)勋奖章的简介.部份图片及资料会延伸到统一后.

越南早期的勋奖章大部份由中国帮助制作,在美军1973年撤离越南后,越南在1973-1976年统一前大量的颁发勋奖章,这些勋奖章都是越南自己制作的,用料是铝合金,制作也比较粗糙。详细资料是越南文,恕本人才疏学浅,工作量太大,只能肤浅简述。

(1)金星勋章

越南民主共和国(北越)在1947年6月6日依据法令58/SL设立了越南金星勋章.

原文:được đặt ra lần đầu theo sắc lệnh số 58/SL ngày 6 tháng 6 năm 1947 của Chủ tịchnước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

第一款是设立时的款式,第二款是第一款的改良,挂钩的不同。第三款统一后彻底的改变了之前的设计。

(2)胡志明勋章.

在1947年6月6日依据法令58/SL设立.分三级.1981年3月28日法令10/HDNN不再设级.

原文:1. được đặt ra lần đầu theo Sắc lệnh 58-SL ngày 6 tháng 6 năm 1947 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.2. Theo Pháp lệnh số 10-HĐNN ngày 28 tháng 3 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và theo Luật Thi đua - Khen thưởng thì Huân chương Hồ Chí Minh không chia hạng.

第一款设立时的款式.挂上三条黄条表示一级胡志明勋章。第二款是81年后的胡志明勋章,不再分等级。

(3)独立勋章.

1947年6月6日设立.法令:58/SL.分三级.三星一级,二星一级,一星三级.

原文: được đặt ra lần đầu tiên theo Sắc lệnh số 58-SL ngày 06 tháng 6 năm 1947 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

第一款设立时的款式.三级独立勋章,第二款是统一后改变的款式。一级独立勋章

(4)军功勋章

设立于1947年5月15日。法令:50/SL.分三级.三星一级,二星一级,一星三级.

第一款设立时的款式.第二款是抗美后期的款式.

原文: được đặt ra theo sắc lệnh số 50-SL ngày 15 tháng 5 năm 1947 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

第一款设立时的款式.铜质。三级军功。第二款是抗美胜利后授予的款式.铝制。二级军功

(5)战功勋章。

设立于1947年5月15日。法令:50/SL。分三级.三星一级,二星一级,一星三级.

原文: được đặt ra lần đầu theo Sắc lệnh số 50-SL ngày 15 tháng 5 năm 1947 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

第一款设立时的款式.铜质。第二款是抗美后授予的款式.铝制。都是三级战功勋章

(6)抗战勋章。抗战奖章.

抗法1946年—1954年。抗美 1961年—1973年。设立于1948年8月20日。法令216/SL.分三级.

原文: đặt ra lần đầu theo Sắc lệnh số 216/SL ngày 20 tháng 8 năm 1948 của Chủ tịch nướcViệt Nam Dân chủ Cộng hòa.

此款是抗美后授予的款式,铝制

抗战奖章

(7)劳动勋章.

1950年5月1日.设立法令:65B/SL.分三级.三星一级,二星一级,一星三级.

原文: được đặt ra lần đầu theo sắc lệnh số 65B/SL ngày 1-5-1950 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

第一款设立时的款式.三级劳动。铜质。第二款是抗美后期的款式.铝制。一级劳动。第三款统一后修改的款式.铜镀金。一级劳动

(8)战胜勋章。战胜奖章.

设立于1958年2月2日。法令54/SL。2003年11月26日根据竞赛与嘉奖法不再列入国家奖励范围。勋章分三级.三条黄纹一级,两条黄纹二级,一条黄纹三级.奖章分两级.

原文: đặt ra theo Sắc lệnh số 54-SL ngày 2 tháng 2 năm 1958 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

此款抗美后授予的款式,铝制。一级战胜。一级奖章

(9)解放军勋章,解放军奖章

1958年2月2日.设立法令:54/SL。勋章分三级,奖章分两级,但因设立后实际并未发出过,所以没有实物图片。2003年11月26日根据竞赛与嘉奖法不再列入国家奖励范围。

原文:đặt ra theo Sắc lệnh số 54-SL ngày 2 tháng 2 năm 1958 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

(10)光荣战士勋章.光荣战士奖章.

在1961年9月12日设立的。国家主席于1961年9月16日批准.法令:52/CT.勋章分三级.奖章分二级.2003年11月26日竞赛及嘉奖法修改了样式.

第一款设立时的款式.第二款是统一后修改的款式.第三款是奖章.

原文: đặt ra theo Pháp lệnh ngày 12 tháng 9 năm 1961 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ban hành theo Sắc lệnh số 52/CT ngày 16 tháng 9 năm 1961 của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

(11)友谊奖章

设立于1960年6月20日。授与帮助保卫越南及建设越南的外国人。

第一款设立时的款式.第二款是统一后修改的款式.

文章来源:雷雨的越南军服勋奖章资料

  • 关注军品志微信公众号,每天给您推荐精选军品内容。

    在微信添加:junpinzhi2015(军品志),或扫描左侧二维码。

回复

使用道具 举报

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

手机版|Archiver|军品志论坛    

GMT+8, 2019-10-22 11:45 , Processed in 0.214837 second(s), 33 queries .

Powered by Discuz! X3.2

© 2001-2013 Comsenz Inc.

快速回复 返回顶部 返回列表